繁體 简体
Đức
Tên gọi: Đức
Gọi tắt: Đức
Tên chính tức: Cộng hòa Liên bang Đức
Thủ đô: Béc-lin
Lục địa: Châu Âu
Ngày xây dựng đất nước: 1990-10-3
Thành phố chính: Hamburg,Munich,Cologne,Essen,Frankfurt,Dortmund,Stuttgart,Dusseldorf,Leipzig
Tiền tệ: Euro
Tiếng gốc: Tiếng Đức
Cách ngôn: Đoàn kết ,chính nghĩa ,tự do(Einigkeit und Recht und Freiheit).
Diện tích lãnh thổ quốc gia (km2): 357,021
Điểm cao nhất: Zugspitze 2,963m
Quốc gia hoặc khu vực láng giềng: Pháp , Lúc-xăm-bua, Hàn Lan, Bỉ, Đan Mạch, Ba Lan, Séc, Áo, Thụy Sĩ
Vùng biển gần cận: Biển Bắc , Biển Ban tích
Dân số: 82,509,367
Tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người (PPP): 32,683.71
Mật độ dân số (km2): 230.79
Tuổi bình quân (số tuổi): 41.3000
Tuổi thọ bình quân (số tuổi): 78.4200
Bí danh internet: .de
Người lên mạng: 50,471,212
Tỷ lệ số lượng người lên mạng: 61.17%
Múi giờ/chênh giờ với giờ Bắc Kinh: GMT+01:00 / -7.0000